Load
Balancing Policy: Tính năng thiết lập chính sách cân bằng tải, chỉ định
các dịch vụ đi theo từng WAN cụ thể (chiều ra-Outbound)
Khả năng thiết lập băng thông theo yêu cầu : BoD (Bandwidth On Demand)
Kết nối dự phòng 1 trong 2 WAN bị gián đoạn - WAN Connection Fail-over
2. VoIP
2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX
Giao thức: SIP, RTP / RTCP
Mỗi port VoIP sử dụng được tới 6 SIP server nhà đăng cung cấp dịch vụ VoIP
Lọc tiếng dội đường dây G.168
Kiểm soát độ lợi tự động
Bộ đệm (125ms)
Đặc tính CODEC:
G.711 A/µ Law
G.723.1
G.726
G.729 A/B
VAD / CNG
Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress
Hỗ trợ FAX bằng VoIP:
G.711 Pass-through
T.38 for FAX
Dịch vụ bổ sung:
Giữ/nhận cuộc gọi
Đợi cuộc gọi
Chuyển cuộc gọi
Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)
DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi
3. Trạm truy cập không dây
Tuân theo chuẩn IEEE802.11b/g
Hỗ trợ công nghệ tăng tốc Super G™ 108Mbps
Danh sách người dùng không dây
Dò tìm trạm truy cập
WDS (Wireless Distribution System) : Hệ thống không dây phân tán
Cách ly LAN không dây
Kiểm soát tốc độ trạm không dây
WPA / WPA2
64/128-bit WEP
Xác thực 802.1X với trình khách RADIUS
Ẩn SSID
Kiểm soát truy cập bằng địa chỉ MAC
VLAN trong mạng không dây
4. Tường lửa
Quản
lý bảo mật CSM (Content Security Management) cho ứng dụng tán gẫu IM
(MSN, YM!, ICQ...) chia sẻ ngang hàng P2P (SoulSeek, eDonkey,
BitTorrent...) và lọc nội dung URL/Web
Multi-NAT, 2 địa chỉ
DMZ ứng trên 2 cổng WAN, hỗ trợ Port-Redirection cho 10 tầm địa chỉ IP
khác nhau, hỗ trợ mở cổng (Open Port) cho 20 địa chỉ IP khác nhau
Lọc gói tin IP thông qua chính sách lọc gói
Chống lại DoS/DDoS
Phòng chống mạo danh địa chỉ IP
Thông báo bằng E-Mail và ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog
Gán IP cố định theo địa chỉ MAC
5. VPN : Mạng riêng ảo
VPN Server với 32 kênh đồng thời theo 2 dạng : Remote Dial-In User và LAN-to-LAN
Giao thức: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec
Mã hóa: AES, MPPE và Hardware-Based DES/3DES
Định danh: MD5, SHA-1
Cơ chế mã hóa và xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ ký điện tử (X.509)
Hỗ trợ kết nối LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
DHCP over IPSec
NAT-Traversal (NAT-T)
Dead Peer Detection (DPD) : Phát hiện đường không hoạt động
Hỗ trợ VPN Pass-Through
Cơ chế VPN dự phòng (VPN Bakup)
6. Quản lý băng thông
Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ý muốn
Phân loại DiffServ Code Point
Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound
Vay mượn băng thông khi cần
Tự động dò tìm tốc độ WAN
Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy
7. Quản trị mạng
Giao diện Web (HTTP/HTTPS)
Trình thuật sỹ hỗ trợ cấu hình nhanh từng bước
Giao diện dòng lệnh CLI / Telnet/SSH*
Kiểm soát truy cập quyền quản trị
Sao lưu/phục hồi cấu hình
Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến…
Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP
Ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog đi kèm
Quản lý SNMP với MIB-II
8. Lọc nội dung
Lọc theo từ khóa trên URL (danh sách Web trắng/đen)
Khóa: Java Applet, Cookies, Active X, tập tin nén / thi hành / đa phương tiện
Lọc nội dung Web theo SurfControl - nhà lọc nội dung web hàng đầu thế giới
Thiết lập chính sách lọc gói theo thời gian cố định (Time Schedule)
9. Chức năng Network
Cấp phát tự động địa chỉ IP: DHCP Client/Relay/Server
Tự động cập nhật tên miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa
Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu - Call Scheduling
Tính năng xác thực người dùng: RADIUS Client
DNS Cache/Proxy. NTP client
UPnP Server
Chia VLAN: Port-Based VLAN trên 4 cổng LAN, quản lý băng thông Up/Down cho từng port LAN
Giao thức định tuyến :
Định tuyến tĩnh - Static Route
Định tuyến động - RIP V2
10. Tính năng USB
Kết nối modem 3G - dự phòng 2 đường truyền có dây đều bị gián đoạn
Printer Server - kết nối máy in
FTP Server - kết nối USB disk, chia sẻ dữ liệu, phân quyền truy cập
STT
Nhà cung cấp
Liên hệ
Tiền/Mua
1
Công Ty TNHH Siêu Siêu Nhỏ
Địa chỉ chính: 254A Nguyễn Đình Chiểu - phường 6 - Quận 3 - Tp.Hồ Chí Minh Địa chỉ 1: 57 Láng Hạ - Thành Công Tower P. 1002, Ba Đình, HN
0 VNĐ
1. Khả năng kết nối trên 2 WAN (Dual-WAN)
Load
Balancing Policy: Tính năng thiết lập chính sách cân bằng tải, chỉ định
các dịch vụ đi theo từng WAN cụ thể (chiều ra-Outbound)
Khả năng thiết lập băng thông theo yêu cầu : BoD (Bandwidth On Demand)
Kết nối dự phòng 1 trong 2 WAN bị gián đoạn - WAN Connection Fail-over
2. VoIP
2 cổng VoIP dạng FXS - nối trực tiếp 2 điện thoại bàn hoặc ngõ trung kế C/O của Tổng đài PBX
Giao thức: SIP, RTP / RTCP
Mỗi port VoIP sử dụng được tới 6 SIP server nhà đăng cung cấp dịch vụ VoIP
Lọc tiếng dội đường dây G.168
Kiểm soát độ lợi tự động
Bộ đệm (125ms)
Đặc tính CODEC:
G.711 A/µ Law
G.723.1
G.726
G.729 A/B
VAD / CNG
Cung cấp tone mời gọi DTMF, Dial, Busy, Ring Back, Call Progress
Hỗ trợ FAX bằng VoIP:
G.711 Pass-through
T.38 for FAX
Dịch vụ bổ sung:
Giữ/nhận cuộc gọi
Đợi cuộc gọi
Chuyển cuộc gọi
Chuyển tiếp cuộc gọi (luôn luôn, bận và không trả lời)
DND (Do not Disturb): từ chối cuộc gọi
3. Trạm truy cập không dây
Tuân theo chuẩn IEEE802.11b/g
Hỗ trợ công nghệ tăng tốc Super G™ 108Mbps
Danh sách người dùng không dây
Dò tìm trạm truy cập
WDS (Wireless Distribution System) : Hệ thống không dây phân tán
Cách ly LAN không dây
Kiểm soát tốc độ trạm không dây
WPA / WPA2
64/128-bit WEP
Xác thực 802.1X với trình khách RADIUS
Ẩn SSID
Kiểm soát truy cập bằng địa chỉ MAC
VLAN trong mạng không dây
4. Tường lửa
Quản
lý bảo mật CSM (Content Security Management) cho ứng dụng tán gẫu IM
(MSN, YM!, ICQ...) chia sẻ ngang hàng P2P (SoulSeek, eDonkey,
BitTorrent...) và lọc nội dung URL/Web
Multi-NAT, 2 địa chỉ
DMZ ứng trên 2 cổng WAN, hỗ trợ Port-Redirection cho 10 tầm địa chỉ IP
khác nhau, hỗ trợ mở cổng (Open Port) cho 20 địa chỉ IP khác nhau
Lọc gói tin IP thông qua chính sách lọc gói
Chống lại DoS/DDoS
Phòng chống mạo danh địa chỉ IP
Thông báo bằng E-Mail và ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog
Gán IP cố định theo địa chỉ MAC
5. VPN : Mạng riêng ảo
VPN Server với 32 kênh đồng thời theo 2 dạng : Remote Dial-In User và LAN-to-LAN
Giao thức: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec
Mã hóa: AES, MPPE và Hardware-Based DES/3DES
Định danh: MD5, SHA-1
Cơ chế mã hóa và xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ ký điện tử (X.509)
Hỗ trợ kết nối LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
DHCP over IPSec
NAT-Traversal (NAT-T)
Dead Peer Detection (DPD) : Phát hiện đường không hoạt động
Hỗ trợ VPN Pass-Through
Cơ chế VPN dự phòng (VPN Bakup)
6. Quản lý băng thông
Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ý muốn
Phân loại DiffServ Code Point
Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound
Vay mượn băng thông khi cần
Tự động dò tìm tốc độ WAN
Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy
7. Quản trị mạng
Giao diện Web (HTTP/HTTPS)
Trình thuật sỹ hỗ trợ cấu hình nhanh từng bước
Giao diện dòng lệnh CLI / Telnet/SSH*
Kiểm soát truy cập quyền quản trị
Sao lưu/phục hồi cấu hình
Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến…
Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP
Ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog đi kèm
Quản lý SNMP với MIB-II
8. Lọc nội dung
Lọc theo từ khóa trên URL (danh sách Web trắng/đen)
Khóa: Java Applet, Cookies, Active X, tập tin nén / thi hành / đa phương tiện
Lọc nội dung Web theo SurfControl - nhà lọc nội dung web hàng đầu thế giới
Thiết lập chính sách lọc gói theo thời gian cố định (Time Schedule)
9. Chức năng Network
Cấp phát tự động địa chỉ IP: DHCP Client/Relay/Server
Tự động cập nhật tên miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa
Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu - Call Scheduling
Tính năng xác thực người dùng: RADIUS Client
DNS Cache/Proxy. NTP client
UPnP Server
Chia VLAN: Port-Based VLAN trên 4 cổng LAN, quản lý băng thông Up/Down cho từng port LAN
Giao thức định tuyến :
Định tuyến tĩnh - Static Route
Định tuyến động - RIP V2
10. Tính năng USB
Kết nối modem 3G - dự phòng 2 đường truyền có dây đều bị gián đoạn
Printer Server - kết nối máy in
FTP Server - kết nối USB disk, chia sẻ dữ liệu, phân quyền truy cập